Bản dịch của từ Induct trong tiếng Việt

Induct

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Induct(Verb)

ɪndˈʌkt
ɪndˈʌkt
01

(cổ) đưa vào, giới thiệu ai đó vào một nhóm, tổ chức hoặc đưa cái gì vào trong một nơi; hành động giới thiệu, nhập (ai/cái gì) vào bên trong hoặc vào một vị trí mới.

(obsolete) To introduce; to bring in.

Ví dụ
02

Đưa ai đó vào một nhóm, tổ chức hoặc vai trò bằng thủ tục hay nghi thức (thường là khi cần kiến thức, kinh nghiệm hoặc nghi lễ), ví dụ: kết nạp, làm lễ cho thành viên mới hoặc khai mạc chính thức.

To introduce into (particularly if certain knowledge or experience is required, such as ritual adulthood or cults).

Ví dụ
03

Gọi nhập ngũ; bắt buộc người đủ tuổi tham gia phục vụ trong quân đội (bị tuyển vào nghĩa vụ quân sự).

To draft into military service.

Ví dụ

Dạng động từ của Induct (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Induct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Inducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Inducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Inducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inducting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ