Anh - Việt

Bản dịch của từ Inducted trong tiếng Việt

inducted

Verb

inducted (Verb)

/ɪndˈʌktɪd/
/ɪndˈʌktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ai đó vào một nhóm hoặc bối cảnh cụ thể, thường là theo nghi lễ.

Đưa ai đó vào một nhóm hoặc bối cảnh cụ thể, thường là theo nghi lễ.

To bring someone into a particular group or context often ceremonially.

Ví dụ
Cô ấy đã được kết nạp vào câu lạc bộ xã hội thứ Bảy vừa qua.She was inducted into the social club last Saturday.
Họ đã không được kết nạp vào hội danh giá năm nay.They were not inducted into the prestigious society this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giới thiệu ai đó với một trải nghiệm hoặc vai trò mới.

Giới thiệu ai đó với một trải nghiệm hoặc vai trò mới.

To introduce someone to a new experience or role.

Ví dụ
Ủy ban đã giới thiệu Sarah vào chương trình lãnh đạo tuần trước.The committee inducted Sarah into the leadership program last week.
Họ không giới thiệu ai mới trong cuộc họp cuối cùng.They did not induct anyone new during the last meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chính thức thừa nhận ai đó vào một vị trí hoặc tổ chức.

Chính thức thừa nhận ai đó vào một vị trí hoặc tổ chức.

To formally admit someone to a position or organization.

Ví dụ
Sarah đã được kết nạp vào tổ chức phục vụ cộng đồng tuần trước.Sarah was inducted into the community service organization last week.
Họ đã không được kết nạp vào câu lạc bộ thanh niên vì hạn chế độ tuổi.They were not inducted into the youth club due to age restrictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inducted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

induct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inducting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh