Bản dịch của từ Industrializing nation trong tiếng Việt
Industrializing nation
Noun [U/C]

Industrializing nation (Noun)
ˌɪndˈʌstɹiəlˌaɪzɨŋ nˈeɪʃən
ˌɪndˈʌstɹiəlˌaɪzɨŋ nˈeɪʃən
01
Một quốc gia đang trong quá trình phát triển ngành công nghiệp quy mô lớn.
A country that is in the process of developing its industry on a large scale.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ các quốc gia đang trải qua tăng trưởng kinh tế thông qua phát triển công nghiệp.
A term used to denote countries that are experiencing economic growth through industrial development.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] The bar chart and the table illustrate changes of the exports in five distinct in one between 2015 and 2016 [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 2, Writing Task 1: Bài mẫu và từ vựng
Idiom with Industrializing nation
Không có idiom phù hợp