Bản dịch của từ Inequality trong tiếng Việt
Inequality
Noun [U/C]

Inequality(Noun)
ˌiːnɪkwˈɒlɪti
ˌɪnəˈkwɑɫəti
Ví dụ
02
Sự chênh lệch về kích cỡ, số lượng, trình độ hoặc hoàn cảnh giữa hai hoặc nhiều bên
The disparity in size, quantity, level, or circumstances between two or more entities.
两个或多个实体之间在规模、数量、程度或环境方面的差异。
Ví dụ
03
Tình trạng không đều hoặc chênh lệch, thiếu công bằng
This is a situation of inequality or imbalance, lacking fairness.
不平等或不均衡,缺乏公正。
Ví dụ
