Bản dịch của từ Infant industry argument trong tiếng Việt

Infant industry argument

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infant industry argument(Noun)

ˈɪnfənt ˈɪndəstɹi ˈɑɹɡjəmənt
ˈɪnfənt ˈɪndəstɹi ˈɑɹɡjəmənt
01

Một lý luận chính sách bảo vệ các ngành công nghiệp mới hoặc đang phát triển khỏi cạnh tranh quốc tế cho đến khi chúng trở nên vững mạnh và cạnh tranh được.

A policy argument for the protection of new or emerging industries from international competition until they become established and competitive.

Ví dụ
02

Cơ sở lý luận cho rằng các ngành công nghiệp mới có thể cần sự bảo vệ tạm thời để tồn tại trước các đối thủ nước ngoài đã được thiết lập.

The rationale that new industries may require temporary protection in order to survive against established foreign competitors.

Ví dụ
03

Một lý thuyết trong kinh tế học chỉ ra rằng các ngành công nghiệp đang phát triển cần thuế quan hoặc trợ cấp để phát triển.

A theory in economics that suggests that developing industries need tariffs or subsidies to develop.

Ví dụ