infected
infected (Adjective)
Nghĩa 01 · Bị nhiễm (bệnh, vi khuẩn, virus hoặc mầm bệnh); có mầm bệnh xâm nhập, gây bệnh cho cơ thể hoặc vật thể.
Bị nhiễm (bệnh, vi khuẩn, virus hoặc mầm bệnh); có mầm bệnh xâm nhập, gây bệnh cho cơ thể hoặc vật thể.
contaminated with a diseasecausing organism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của infected (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
infected bị nhiễm | more infected bị nhiễm nhiều hơn | most infected bị nhiễm nhiều nhất |
Kết hợp từ của infected (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhiễm trùng nặng badly infected | Chiến dịch truyền thông xã hội bị nhiễm mãnh liệt bởi tin giả. The social media campaign was badly infected with fake news. |
nhiễm khuẩn mãn tính chronically infected | Cô ấy bị nhiễm khuẩn mạn tính với một căn bệnh lây nhiễm. She is chronically infected with a contagious disease. |
infected (Verb)
Nghĩa 01 · Bị nhiễm (bệnh hoặc mầm bệnh); cơ thể hoặc một phần cơ thể đã bị tác động bởi vi khuẩn, virus hoặc tác nhân gây bệnh.
Bị nhiễm (bệnh hoặc mầm bệnh); cơ thể hoặc một phần cơ thể đã bị tác động bởi vi khuẩn, virus hoặc tác nhân gây bệnh.
affected by a disease or illness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của infected (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | infect |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | infected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | infected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | infects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | infecting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "infected" là tính từ diễn tả trạng thái bị nhiễm bệnh, đặc biệt là do vi khuẩn, virus hoặc các tác nhân gây bệnh khác. Trong tiếng Anh, "infected" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa, mặc dù ngữ điệu và cách phát âm có thể thay đổi. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh y học, sinh học và nghiên cứu dịch tễ, để chỉ những cá thể, mô hoặc vật thể đã tiếp xúc với mầm bệnh và đang mang bệnh.