Anh - Việt

Bản dịch của từ Infectious trong tiếng Việt

infectious

Adjective

infectious (Adjective)

/ɪnfˈɛkʃəs/
/ɪnfˈɛkʃəs/
AI

Nghĩa 01 · Dễ lây lan hoặc dễ lan tỏa sang người khác; cũng dùng nghĩa bóng để chỉ điều gì đó dễ ảnh hưởng hoặc truyền cảm hứng nhanh chóng sang những người xung quanh.

Dễ lây lan hoặc dễ lan tỏa sang người khác; cũng dùng nghĩa bóng để chỉ điều gì đó dễ ảnh hưởng hoặc truyền cảm hứng nhanh chóng sang những người xung quanh.

Likely to spread or influence others in a rapid manner.

Ví dụ
Tiếng cười lan truyền của cô ấy làm bừng sáng cả căn phòng.Her infectious laughter brightened the whole room.
Có thể thấy rõ sự nhiệt tình lan truyền của đám đông tại buổi hòa nhạc.The infectious enthusiasm of the crowd was palpable at the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một bệnh hoặc tác nhân gây bệnh có khả năng lây truyền từ người sang người hoặc giữa các sinh vật thông qua môi trường (bao gồm tiếp xúc trực tiếp, giọt bắn, không khí, bề mặt, v.v.).

Mô tả một bệnh hoặc tác nhân gây bệnh có khả năng lây truyền từ người sang người hoặc giữa các sinh vật thông qua môi trường (bao gồm tiếp xúc trực tiếp, giọt bắn, không khí, bề mặt, v.v.).

(of a disease or disease-causing organism) liable to be transmitted to people, organisms, etc. through the environment.

Ví dụ
Bệnh truyền nhiễm có thể lây lan nhanh chóng trong các cộng đồng gắn bó.Infectious diseases can spread rapidly within close-knit communities.
Tiếng cười truyền nhiễm của cả nhóm đã nâng cao tinh thần của mọi người.The infectious laughter of the group lifted everyone's spirits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của infectious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

infectious

lây nhiễm

more infectious

dễ lây nhiễm hơn

most infectious

dễ lây nhiễm nhất

Kết hợp từ của infectious (Adjective)

ADVERB + infectiousVERB + infectious
Kết hợp từ của infectious
Collocation
Ví dụ

có khả năng lây nhiễm

potentially infectious

Tránh các cuộc tụ tập có khả năng lây nhiễm để ngăn chặn sự lan truyền của các bệnh.

Avoid potentially infectious gatherings to prevent the spread of diseases.

rất dễ lây nhiễm

highly infectious

Vi rút cúm rất lây lan ở những khu vực đông đúc.

The flu virus is highly infectious in crowded areas.

rất lây nhiễm

very infectious

Thái độ tích cực của cô ấy rất lây nhiễm trong nhóm xã hội của chúng ta.

Her positive attitude is very infectious in our social group.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh