Bản dịch của từ Inference trong tiếng Việt
Inference
Noun

Inference (Noun)
ˈɪnfɚn̩s
ˈɪnfəɹn̩s
01
Một kết luận hoặc suy ra được rút ra dựa trên bằng chứng và lập luận; nghĩa là dùng thông tin có sẵn để suy đoán hoặc kết luận điều gì đó.
A conclusion reached on the basis of evidence and reasoning.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
