Anh - Việt

Bản dịch của từ Inferred trong tiếng Việt

inferred

Verb

inferred (Verb)

/ɪnfˈɝd/
/ɪnfˈɝd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “infer” — nghĩa là đã suy ra, đã kết luận hoặc hiểu được một điều dựa trên bằng chứng hoặc gợi ý.

simple past and past participle of infer.

Ví dụ
Cô ấy suy luận câu trả lời từ cách diễn đạt của người nói.She inferred the answer from the speaker's tone.
Anh ấy không suy luận bất kỳ kết luận nào từ dữ liệu được cung cấp.He didn't infer any conclusions from the data provided.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inferred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh