Anh - Việt

Bản dịch của từ Infinity trong tiếng Việt

infinity

Noun

infinity (Noun)

/ɪnˈfɪ.nə.ti/
/ɪnˈfɪ.nə.ti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất vô tận, không có giới hạn về số lượng, kích thước, thời gian hoặc không gian; sự vô cùng, vô hạn.

the state or quality of being infinite.

Ví dụ
Internet cung cấp vô vàn thông tin cho các tương tác xã hội ngày nay.The internet offers infinity of information for social interactions today.
Không có vô hạn thời gian để hoàn thành dự án xã hội.There is not infinity of time to complete the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của infinity (Noun)

SingularPlural

infinity

infinities

Kết hợp từ của infinity (Noun)

PREPOSITIONVERB + infinity
Kết hợp từ của infinity
Collocation
Ví dụ

vô cực

at infinity

Sự phổ biến của anh ấy dường như vô cực giữa giới trẻ.

His popularity seems to be at infinity among the youth.

vô tận

into infinity

Các bài đăng trên mạng xã hội của anh ấy sẽ sống mãi vĩnh cửu.

His social media posts will live on into infinity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh