Bản dịch của từ Influencer marketing trong tiếng Việt
Influencer marketing
Noun [U/C]

Influencer marketing(Noun)
ˈɪnflˌuənsɚ mˈɑɹkətɨŋ
ˈɪnflˌuənsɚ mˈɑɹkətɨŋ
Ví dụ
02
Việc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ bởi những cá nhân có một lượng người theo dõi đáng kể trên mạng xã hội.
The promotion of products or services by individuals who have a substantial following on social media.
Ví dụ
03
Một chiến lược tận dụng uy tín của những người ảnh hưởng để ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.
A strategy that leverages influencers' credibility to influence consumer behavior.
Ví dụ
