Bản dịch của từ Informatician trong tiếng Việt

Informatician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Informatician(Noun)

ˌɪnfɚmˌæstiˈeɪʃən
ˌɪnfɚmˌæstiˈeɪʃən
01

Người có kỹ năng hoặc kiến thức về tin học (nghiên cứu, ứng dụng và quản lý thông tin bằng máy tính).

A person who is skilled in or knowledgeable about informatics.

信息学专家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh