Anh - Việt

Bản dịch của từ Infringes trong tiếng Việt

infringes

Verb

infringes (Verb)

/ɪnfɹˈɪndʒɪz/
/ɪnfɹˈɪndʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Vi phạm quyền hoặc đặc quyền của người khác.

Vi phạm quyền hoặc đặc quyền của người khác.

To violate someones rights or privileges.

Ví dụ
Bài luận IELTS của Maria cho rằng chính sách này xâm phạm quyền của học sinh khuyết tật.Maria's IELTS essay says the policy infringes disabled students' rights.
Câu trả lời IELTS của Nam cho rằng luật năm 2024 không hề xâm phạm quyền của người lao động.Nam's IELTS answer says the 2024 law never infringes workers' rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xâm phạm không gian cá nhân hoặc tài sản của người khác.

Xâm phạm không gian cá nhân hoặc tài sản của người khác.

To intrude upon someones personal space or property.

Ví dụ
Một người hàng xóm xâm phạm quyền riêng tư của Mia khi tự ý vào sân nhà cô ấy.A neighbor infringes Mia's privacy by entering her yard without permission.
Chiếc máy quay này không bao giờ xâm phạm quyền riêng tư của cư dân khi khảo sát xã hội.This camera never infringes residents' privacy during social surveys.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Vi phạm tích cực các điều khoản của luật pháp hoặc thỏa thuận.

Vi phạm tích cực các điều khoản của luật pháp hoặc thỏa thuận.

To actively break the terms of a law or agreement.

Ví dụ
Meta vi phạm luật riêng tư mới khi chia sẻ dữ liệu người dùng.Meta infringes the new privacy law by sharing users' data.
TikTok không bao giờ vi phạm luật riêng tư trẻ em năm 2024 của Việt Nam.TikTok never infringes Vietnam's 2024 child privacy law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infringes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infringe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infringed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infringed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infringes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh