Bản dịch của từ Inheritance trong tiếng Việt

Inheritance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inheritance(Noun)

ɪnhˈɛrɪtəns
ˌɪnˈhɛrɪtəns
01

Việc nhận quyền sở hữu đất đai và nghĩa vụ liên quan khi người chủ sở hữu qua đời

The act of taking ownership of the property along with its rights and obligations when a person passes away.

在一个人去世时获得财产所有权及其相关责任和义务的行为

Ví dụ
02

Việc truyền đặc điểm di truyền từ cha mẹ sang con cái.

The inheritance of traits from parents to their children.

特性从父母传递给后代的遗传方式

Ví dụ
03

Một thứ gì đó được thừa kế hoặc để lại như di sản.

Something that is inherited, a legacy or cultural heritage.

某物被传承为遗产或遗留物

Ví dụ