Anh - Việt

Bản dịch của từ Initial margin trong tiếng Việt

initial margin

Noun

initial margin (Noun)

/ˌɪnˈɪʃəl mˈɑɹdʒən/
/ˌɪnˈɪʃəl mˈɑɹdʒən/
AI

Nghĩa 01

Số tiền tối thiểu mà nhà đầu tư phải đặt cọc để mở một vị thế trong tài khoản có đòn bẩy.

The minimum amount of capital that an investor must put up to open a position in a leveraged account.

Ví dụ

Nghĩa 02

Tài sản đảm bảo mà một nhà giao dịch cần phải gửi khi tham gia vào giao dịch ký quỹ.

The collateral required to be deposited by a trader when entering into a margin trade.

Ví dụ

Nghĩa 03

Thường được sử dụng trong giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn để đảm bảo rằng nhà giao dịch có thể chi trả các khoản lỗ tiềm tàng.

Used primarily in futures and options trading to ensure that the trader can cover potential losses.

Ví dụ