Anh - Việt

Bản dịch của từ Initiator trong tiếng Việt

initiator

Noun

initiator (Noun)

/ˌɪnɪʃˈieitɚ/
/ˌɪnɪʃˈieitɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người khởi xướng; người bắt đầu hoặc đề xuất một việc, một hoạt động, một dự án hay một ý tưởng.

Người khởi xướng; người bắt đầu hoặc đề xuất một việc, một hoạt động, một dự án hay một ý tưởng.

a person who initiates something.

Ví dụ
Người khởi xướng sự kiện từ thiện là Sarah, người đã tổ chức mọi thứ.The initiator of the charity event was Sarah, who organized everything.
Là người khởi xướng dự án, John đã đề xuất chiến lược tiếp thị mới.As an initiator of the project, John proposed the new marketing strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của initiator (Noun)

SingularPlural

initiator

initiators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh