Bản dịch của từ Initiator trong tiếng Việt

Initiator

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initiator(Verb)

ˌɪnɪʃˈieitɚ
ˌɪnɪʃˈieitɚ
01

(động từ) khởi sự hoặc khiến một quá trình, hành động bắt đầu; làm cho cái gì đó bắt đầu diễn ra.

Cause a process or action to begin.

使开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Initiator(Noun)

ˌɪnɪʃˈieitɚ
ˌɪnɪʃˈieitɚ
01

Người khởi xướng; người bắt đầu hoặc đề xuất một việc, một hoạt động, một dự án hay một ý tưởng.

A person who initiates something.

发起人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Initiator (Noun)

SingularPlural

Initiator

Initiators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ