Anh - Việt

Bản dịch của từ Injectable trong tiếng Việt

injectable

AdjectiveNoun

injectable (Adjective)

/ɪndʒˈɛktəbl/
/ɪndʒˈɛktəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể tiêm được; phù hợp để đưa vào cơ thể bằng kim tiêm (dưới dạng dung dịch, vaccine, thuốc...).

Capable of being injected.

Ví dụ
Cô ấy tìm thấy một phòng khám cung cấp vitamin tiêm để tăng cường năng lượng.She found a clinic that offered injectable vitamins for energy boost.
Anh ấy đã được cảnh báo về các rủi ro khi sử dụng chất tiêm mà không có đơn thuốc.He was warned about the risks of using injectable substances without prescription.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

injectable (Noun)

AI

Nghĩa 01

Chất có thể tiêm vào cơ thể bằng kim tiêm (ví dụ: thuốc, vắc-xin, dung dịch dùng để tiêm).

A substance that can be injected.

Ví dụ
Vitamin C là một chất tiêm giúp tăng cường miễn dịch.Vitamin C is an injectable that boosts immunity.
Không có chất tiêm nào dành cho giảm căng thẳng.There is no injectable available for anxiety relief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh