Bản dịch của từ Inner control trong tiếng Việt

Inner control

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inner control(Noun)

ˈɪnɚ kəntɹˈoʊl
ˈɪnɚ kəntɹˈoʊl
01

Một trạng thái tâm lý đặc trưng bởi khả năng điều chỉnh cảm xúc và hành động của bản thân một cách hiệu quả.

A psychological state characterized by the ability to regulate one's emotions and actions effectively.

Ví dụ
02

Khả năng tự quản lý và định hướng bản thân theo những niềm tin và giá trị riêng.

The capacity to manage and direct oneself according to one's own beliefs and values.

Ví dụ
03

Ảnh hưởng của niềm tin cá nhân và kỷ luật bản thân đối với các yếu tố và hành vi bên ngoài.

The influence of personal beliefs and self-discipline over external factors and behaviors.

Ví dụ