Bản dịch của từ Inner control trong tiếng Việt
Inner control
Noun [U/C]

Inner control(Noun)
ˈɪnɚ kəntɹˈoʊl
ˈɪnɚ kəntɹˈoʊl
01
Một trạng thái tâm lý đặc trưng bởi khả năng điều chỉnh cảm xúc và hành động của bản thân một cách hiệu quả.
A psychological state characterized by the ability to regulate one's emotions and actions effectively.
Ví dụ
Ví dụ
