Bản dịch của từ Inner peace trong tiếng Việt
Inner peace
Noun [U/C]

Inner peace(Noun)
ˈɪnɐ pˈiːs
ˈɪnɝ ˈpis
01
Sự vắng mặt của sự bối rối hay xáo trộn trong tâm trí.
The absence of agitation or disturbance in ones mind
Ví dụ
02
Cảm giác thanh thản và yên bình
A feeling of serenity and tranquility
Ví dụ
