Bản dịch của từ Inorganic chem trong tiếng Việt

Inorganic chem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inorganic chem(Noun)

ˌɪnɔːɡˈænɪk tʃˈɛm
ˌɪnɔrˈɡænɪk ˈtʃɛm
01

Ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất vô cơ, thường là những hợp chất không chứa liên kết carbon-hydro ngoài ra.

This is a branch of chemistry that focuses on studying inorganic compounds, usually those that don't contain carbon-hydrogen bonds.

无机化学的一个分支,主要研究那些不含碳氢键的化合物。

Ví dụ
02

Nghiên cứu về đặc điểm và cách hành xử của các hợp chất vô cơ

Research the properties and behaviors of inorganic compounds.

研究无机化合物的性质和行为

Ví dụ
03

Tiểu ngành trong hóa học tập trung vào khoáng vật, kim loại và chất phi cacbon.

The chemistry major focuses on minerals, metals, and carbon-free substances.

化学专业主要研究矿物、金属以及无机物质。

Ví dụ