Bản dịch của từ Inquiry-based learning trong tiếng Việt

Inquiry-based learning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inquiry-based learning(Noun)

ɨnkwˈɪɹibˌæst lɝˈnɨŋ
ɨnkwˈɪɹibˌæst lɝˈnɨŋ
01

Một phương pháp giảng dạy khuyến khích học sinh học hỏi bằng cách đặt câu hỏi và tiến hành điều tra.

A teaching method that encourages students to learn by asking questions and conducting investigations.

Ví dụ
02

Một phương pháp sư phạm trung tâm học sinh tập trung vào quá trình thẩm vấn như một phương tiện để tiếp thu kiến thức.

A student-centered pedagogy that focuses on the process of inquiry as a means to acquire knowledge.

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận giáo dục khuyến khích việc học tích cực thông qua khám phá và giải quyết vấn đề.

An educational approach that promotes active learning through exploration and problem-solving.

Ví dụ