Bản dịch của từ Ins. trong tiếng Việt

Ins.

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ins.(Noun)

ˈɪnz .
ˈɪnz .
01

Hệ thống dẫn đường quán tính: một hệ thống định vị tự động dùng cảm biến (gia tốc kế, con quay hồi chuyển...) để xác định vị trí, vận tốc và hướng chuyển động của một vật thể mà không cần tham chiếu đến tín hiệu từ bên ngoài.

Inertial navigation system.

Ví dụ

Ins.(Noun Countable)

ˈɪnz .
ˈɪnz .
01

Một thông báo hoặc lời phàn nàn (thường là văn bản ngắn thông báo về vấn đề, khiếu nại hoặc nhắc nhở).

A notification or complaint.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh