Anh - Việt

Bản dịch của từ Insensibility trong tiếng Việt

insensibility

Noun

insensibility (Noun)

/ɪnsɛnsəbˈɪlɪti/
/ɪnsɛnsəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Thiếu nhạy cảm hoặc không tỉnh táo trước cảm xúc, tình huống hoặc kích thích; không nhận biết hoặc không quan tâm đến những gì đang xảy ra xung quanh.

lack of sensitivity or awareness.

Ví dụ
Sự vô cảm của anh ấy với cảm xúc người khác đã khiến nhiều tình bạn tan vỡ.His insensibility to others' feelings caused many friendships to end.
Sự vô cảm của cô ấy đã rõ ràng trong sự kiện từ thiện tuần trước.Her insensibility was evident during the charity event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh