Bản dịch của từ Inside job trong tiếng Việt

Inside job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inside job(Noun)

ˌɪnsˈaɪd dʒˈɑb
ˌɪnsˈaɪd dʒˈɑb
01

Một tội ác hoặc hành động phi đạo đức do người có thông tin nội bộ về tổ chức thực hiện.

A crime or unethical act committed by someone who has inside information about the organization involved.

Ví dụ
02

Một hành động phản bội bởi người trong một tổ chức.

An act of betrayal by someone within an organization.

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc mưu đồ được thiết lập bởi các cá nhân trong một công ty hoặc nhóm để khai thác hoặc lừa đảo nó.

A scheme or plan devised by individuals within a company or group to exploit or defraud it.

Ví dụ