Bản dịch của từ Inside job trong tiếng Việt
Inside job
Noun [U/C]

Inside job(Noun)
ˌɪnsˈaɪd dʒˈɑb
ˌɪnsˈaɪd dʒˈɑb
01
Một tội ác hoặc hành động phi đạo đức do người có thông tin nội bộ về tổ chức thực hiện.
A crime or unethical act committed by someone who has inside information about the organization involved.
Ví dụ
02
Một hành động phản bội bởi người trong một tổ chức.
An act of betrayal by someone within an organization.
Ví dụ
