Bản dịch của từ Insider trong tiếng Việt

Insider

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insider (Noun)

ɪnsˈɑɪdɚ
ˌɪnsˈɑɪdəɹ
01

Một người trong một nhóm hoặc tổ chức, đặc biệt là người biết những thông tin mà người khác không có được.

A person within a group or organization, especially someone privy to information unavailable to others.

Ví dụ

The insider leaked the company's secrets to the press.

Người nội bộ rò rỉ bí mật của công ty cho báo chí.

She's an insider in the local community, knowing everyone's business.

Cô ấy là một người nội bộ trong cộng đồng địa phương, biết mọi chuyện của mọi người.

The insider trading scandal rocked the financial world last year.

Vụ bê bối giao dịch nội bộ đã gây sóng gió trong thế giới tài chính năm ngoái.

Dạng danh từ của Insider (Noun)

SingularPlural

Insider

Insiders

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Insider cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 18/12/2021
[...] Likewise, if the system contains water it is also heated similarly to air [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 18/12/2021
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Map ngày 24/10/2020
[...] the building, there is currently a classroom, reception, and library along the eastern side [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Map ngày 24/10/2020
Describe an ideal house - Bài mẫu IELTS Speaking Part 2 kèm từ vựng
[...] I would paint the walls by myself; it would be the colour of the sun to create a warm atmosphere the house [...]Trích: Describe an ideal house - Bài mẫu IELTS Speaking Part 2 kèm từ vựng
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 5
[...] The plans are to either relocate the buildings the flood area or build dams upriver [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 5

Idiom with Insider

Không có idiom phù hợp