Bản dịch của từ Insist on doing something trong tiếng Việt

Insist on doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insist on doing something(Phrase)

ˌɪnsˈɪst ˈɑn dˈuɨŋ sˈʌmθɨŋ
ˌɪnsˈɪst ˈɑn dˈuɨŋ sˈʌmθɨŋ
01

Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù việc đó khó khăn hoặc người khác phản đối. Nhấn mạnh việc kiên quyết thực hiện một hành động dù gặp trở ngại hoặc bị cản trở.

To keep doing something even if it is difficult or people are against it.

坚持做某事,尽管困难或受到反对。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhấn mạnh rằng điều gì đó rất quan trọng và kiên quyết làm hoặc yêu cầu việc đó được thực hiện.

To stress the importance of something

强调某事的重要性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khăng khăng làm hoặc đòi làm điều gì đó, không chấp nhận bị từ chối; ra sức buộc người khác phải đồng ý hoặc tiếp tục làm việc gì mặc dù có phản đối.

To demand something firmly without accepting refusal

坚持做某事,不接受拒绝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tiếp tục khẳng định hoặc giữ một quan điểm, lời nói hoặc thái độ dù người khác có phản đối hoặc có ý khác.

To persist in a statement or attitude

坚持某种说法或态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh