Anh - Việt

Bản dịch của từ Instituted trong tiếng Việt

instituted

Verb

instituted (Verb)

/ˈɪnstətutəd/
/ˈɪnstətutəd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “institute” — có nghĩa là đã thiết lập, thành lập hoặc bắt đầu một hệ thống, quy định, chương trình, hoặc tổ chức.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “institute” — có nghĩa là đã thiết lập, thành lập hoặc bắt đầu một hệ thống, quy định, chương trình, hoặc tổ chức.

simple past and past participle of institute.

Ví dụ
Chính phủ đã thiết lập các chính sách mới để cải thiện phúc lợi xã hội vào năm 2022.The government instituted new policies to improve social welfare in 2022.
Họ không thiết lập bất kỳ thay đổi nào cho các chương trình xã hội hiện có.They did not institute any changes to the existing social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instituted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

institute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instituted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instituted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

institutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instituting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh