Anh - Việt

Bản dịch của từ Instructed trong tiếng Việt

instructed

VerbAdjective

instructed (Verb)

/ɪnstrˈʌktɪd/
/ˌɪnˈstrəktɪd/
AI

Nghĩa 01

đã ra lệnh hoặc chỉ dẫn cho ai phải làm một việc nào đó.

Past tense and past participle of instruct to order or direct someone to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đã dạy ai một môn học hoặc kỹ năng, hay cung cấp thông tin về cách làm việc gì.

Past tense and past participle of instruct to teach someone a subject or skill or to give them information about how to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instructed (Adjective)

/ɪnstrˈʌktɪd/
/ˌɪnˈstrəktɪd/
AI

Nghĩa 01

đã được cung cấp chỉ dẫn, thông tin hoặc sự đào tạo về việc cần làm.

Having been given instructions information or training about what to do

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh