instrumentation
instrumentation (Noun)
Nghĩa 01 · Các nhạc cụ cụ thể được sử dụng trong một bản nhạc hoặc cách phối hợp, sắp xếp các nhạc cụ trong một tác phẩm âm nhạc.
Các nhạc cụ cụ thể được sử dụng trong một bản nhạc hoặc cách phối hợp, sắp xếp các nhạc cụ trong một tác phẩm âm nhạc.
The particular instruments used in a piece of music.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tập hợp các dụng cụ, thiết bị để đo lường hoặc quan sát (ví dụ: dụng cụ đo trong phòng thí nghiệm, hệ thống cảm biến và thiết bị đo đạc).
Tập hợp các dụng cụ, thiết bị để đo lường hoặc quan sát (ví dụ: dụng cụ đo trong phòng thí nghiệm, hệ thống cảm biến và thiết bị đo đạc).
Measuring instruments regarded collectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "instrumentation" chỉ đến việc sử dụng và điều chỉnh các công cụ hoặc thiết bị để thu thập dữ liệu hoặc thực hiện các phép đo trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này có nghĩa tương tự và không có sự khác biệt lớn về phát âm hay cách viết. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật, chẳng hạn như trong lĩnh vực công nghiệp, y tế và nghiên cứu khoa học.