Anh - Việt
insufferably
Adverb
insufferably (Adverb)
/ɪnsˈʌfərəbli/
/ɪnˈsʌf.ɚ.ə.bli/
AI
Nghĩa 01
một cách vô cùng khó chịu; gây phiền toái
in a way that is extremely annoying or unpleasant
Ví dụ
Anh ấy nói to đến mức không chịu nổi trong sự kiện xã hội tuần trước.He spoke insufferably loudly during the social event last Friday.
Cô ấy không cư xử thô lỗ một cách không chịu nổi trong cuộc họp trường hôm qua.She did not act insufferably rude at the school meeting yesterday.
Nghĩa 02
một cách quá đáng, quá mức; không thể chấp nhận được
in an intolerably excessive or extreme manner
Ví dụ
Diễn giả đã nói to đến mức không chịu nổi trong sự kiện xã hội hôm qua.The speaker was insufferably loud during the social event yesterday.
Cô ấy không quá thô lỗ với các bạn cùng lớp trong bữa tiệc.She was not insufferably rude to her classmates at the party.
Nghĩa 03
một cách không thể chịu đựng được; không chịu nổi
in a way that is impossible or extremely difficult to endure
Ví dụ
Anh ấy nói chuyện không thể chịu nổi trong cuộc họp, khiến mọi người khó chịu.He spoke insufferably during the meeting, making everyone uncomfortable.
Cô ấy không quá thô lỗ trong buổi thảo luận nhóm hôm qua.She was not insufferably rude in the group discussion yesterday.