Bản dịch của từ Intangible asset trong tiếng Việt

Intangible asset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intangible asset (Noun)

01

Một tài sản không có bản chất vật chất, chẳng hạn như bằng sáng chế, nhãn hiệu hoặc thiện chí.

An asset that is not physical in nature such as patents trademarks or goodwill.

Ví dụ

Goodwill is an important intangible asset for many social enterprises today.

Giá trị thương hiệu là một tài sản vô hình quan trọng cho nhiều doanh nghiệp xã hội ngày nay.

Social organizations do not always recognize their intangible assets properly.

Các tổ chức xã hội không phải lúc nào cũng nhận ra tài sản vô hình của họ một cách đúng đắn.

Is social media an intangible asset for modern businesses?

Liệu mạng xã hội có phải là một tài sản vô hình cho các doanh nghiệp hiện đại không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Intangible asset cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intangible asset

Không có idiom phù hợp