Bản dịch của từ Intarsia trong tiếng Việt

Intarsia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intarsia(Noun)

ɪntˈɑɹsiə
ɪntˈɑɹsiə
01

Một phương pháp tạo ra một mẫu hoặc hình ảnh bằng cách ghép các mảnh gỗ, đá hoặc vật liệu khác lại với nhau.

A method of creating a pattern or image by fitting pieces of wood, stone, or other materials together.

Ví dụ
02

Một loại công việc khảm, đặc biệt là trong gỗ.

A type of mosaic inlaid work, especially in wood.

Ví dụ
03

Một kiểu thiết kế hoặc mẫu được tạo ra theo cách này, thường thấy trong dệt may hoặc nghệ thuật trang trí.

A design or pattern made in this way, often seen in textiles or decorative arts.

Ví dụ