Bản dịch của từ Integrated marketing trong tiếng Việt
Integrated marketing
Noun [U/C]

Integrated marketing(Noun)
ˈɪntəɡɹˌeɪtəd mˈɑɹkətɨŋ
ˈɪntəɡɹˌeɪtəd mˈɑɹkətɨŋ
Ví dụ
02
Thực hành điều phối thông điệp qua các phương tiện marketing khác nhau để đảm bảo sự nhất quán và hiệu quả.
The practice of coordinating messaging across different marketing media to ensure consistency and impact.
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận nhằm mục đích đồng bộ và hòa hợp tất cả các khía cạnh của truyền thông marketing, bao gồm quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng và truyền thông xã hội.
An approach that seeks to align and harmonize all aspects of marketing communications, including advertising, public relations, sales, and social media.
Ví dụ
