Bản dịch của từ Intended third-party beneficiary trong tiếng Việt

Intended third-party beneficiary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intended third-party beneficiary(Noun)

ˌɪntˈɛndɨd θɝˈdpɹətˌɛɹ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
ˌɪntˈɛndɨd θɝˈdpɹətˌɛɹ bˌɛnəfˈɪʃiˌɛɹi
01

Một nhóm đối tượng được pháp luật công nhận, có quyền yêu cầu thực thi các quyền lợi theo hợp đồng dù không phải là bên ký kết.

A type of beneficiary recognized by law, allowed to claim their rights under a contract even though they are not the signatory.

一种法律认可的受益人,有权要求合同中的权益,尽管他们并非签字人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ai đó có thể thực thi hợp đồng đã vì lợi ích của mình, dù họ không phải là bên tham gia hợp đồng đó.

Someone can invoke a contract that was made for their benefit, even if they are not a party to the agreement.

有人可以依据自己利益而行使签订的合同权利,尽管他们并非合同的当事方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cá nhân hoặc tổ chức mà các bên ký kết hợp đồng muốn mang lại lợi ích, nhưng không phải là bên tham gia trực tiếp vào hợp đồng đó.

A person or entity that the parties to the contract intend to benefit from the agreement, but who is not a party to that contract.

这指的是合同中双方意图从中获益,但又不直接成为合同当事方的个人或实体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa