Anh - Việt

Bản dịch của từ Inter trong tiếng Việt

inter

Verb

inter (Verb)

/ɪntˈɝ/
/ɪntˈɝɹ/
AI

Nghĩa 01

Chôn (thi thể hoặc hài cốt) vào mộ; đặt xuống lòng đất để mai táng.

To bury in a grave.

Ví dụ
Cộng đồng đã an táng người lãnh đạo kính yêu của họ bằng một buổi lễ long trọng.The community interred their beloved leader with a solemn ceremony.
Gia đình quyết định chôn cất con vật cưng đã khuất của họ ở sân sau.The family decided to inter their deceased pet in the backyard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh