Bản dịch của từ Interconnected family trong tiếng Việt

Interconnected family

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interconnected family(Phrase)

ˌɪntəkənˈɛktɪd fˈæmɪli
ˌɪntɝkəˈnɛktɪd ˈfæməɫi
01

Một cấu trúc gia đình có sự gắn bó cảm xúc chặt chẽ và thường xuyên giao tiếp giữa các thành viên.

A family structure is characterized by strong emotional bonds and frequent interactions among its members.

一个家庭结构的特点是成员之间情感联系紧密,互动频率很高。

Ví dụ
02

Hệ thống gia đình, nơi các thành viên gắn bó mật thiết và ảnh hưởng đến hành vi cũng như quyết định của nhau

A family system where members are closely bonded and influence each other's behavior and decisions.

一个家庭系统,成员之间关系紧密,互相影响彼此的行为和决定。

Ví dụ
03

Một sự sắp xếp gia đình nhấn mạnh vào các mối quan hệ và sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên trong gia đình.

A family arrangement that emphasizes relationships and mutual support among its members.

一个重视成员之间关系与相互支持的家庭安排方式。

Ví dụ