Bản dịch của từ Interest in land trong tiếng Việt

Interest in land

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest in land(Noun)

ˈɪntɹəst ɨn lˈænd
ˈɪntɹəst ɨn lˈænd
01

Trạng thái muốn biết hoặc học hỏi về điều gì đó.

The state of wanting to know or learn about something.

Ví dụ
02

Cảm giác muốn biết hoặc có cái gì đó; sự tò mò.

A feeling of wanting to know or have something; curiosity.

Ví dụ
03

Quyền hợp pháp hoặc phần trong cái gì đó, chẳng hạn như tài sản hoặc đất.

A legal right or share in something, such as property or land.

Ví dụ