Bản dịch của từ Interfering trong tiếng Việt

Interfering

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interfering (Verb)

ɪnɚfˈɪɹɪŋ
ɪntɚfˈɪɹɪŋ
01

Xen vào giữa để cản trở, ngăn trở hoặc làm gián đoạn việc gì đó; can thiệp một cách gây trở ngại.

To come between so as to hinder or obstruct.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Interfering (Adjective)

ˌɪn.tɚˈfɪ.rɪŋ
ˌɪn.tɚˈfɪ.rɪŋ
01

Thích can thiệp — có xu hướng dính vào chuyện của người khác, tham gia vào hoạt động hoặc mối quan hệ của họ một cách không được mời, không cần thiết hoặc gây khó chịu.

Showing a desire to be involved in other peoples activities and relationships in an unwanted and unnecessary way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ