Bản dịch của từ Intermingling trong tiếng Việt

Intermingling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermingling(Verb)

ɪntɚmˈɪŋgəlɪŋ
ɪntɚmˈɪŋglɪŋ
01

Trộn lẫn với nhau; hoà quyện, pha trộn nhiều thứ thành một hỗn hợp hoặc để các thành phần hoà vào nhau

Mix or mingle together.

Ví dụ

Dạng động từ của Intermingling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Intermingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Intermingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Intermingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Intermingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Intermingling

Intermingling(Noun)

ɪntɚmˈɪŋgəlɪŋ
ɪntɚmˈɪŋglɪŋ
01

Hành động hoặc trạng thái trộn lẫn, hòa vào nhau; sự pha trộn các phần tử khác nhau thành một hỗn hợp hoặc sự hòa quyện giữa các yếu tố.

The action of mixing or mingling together.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ