Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermingling trong tiếng Việt

intermingling

VerbNoun

intermingling (Verb)

/ɪntɚmˈɪŋgəlɪŋ/
/ɪntɚmˈɪŋglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

trộn lẫn với nhau; hoà quyện, pha trộn nhiều thứ thành một hỗn hợp hoặc để các thành phần hoà vào nhau

mix or mingle together.

Ví dụ
Mọi người đang giao lưu tại sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy này.People are intermingling at the community event this Saturday.
Họ không giao lưu trong bữa tối trang trọng tối nay.They are not intermingling during the formal dinner tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intermingling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intermingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intermingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intermingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intermingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intermingling

intermingling (Noun)

/ɪntɚmˈɪŋgəlɪŋ/
/ɪntɚmˈɪŋglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái trộn lẫn, hòa vào nhau; sự pha trộn các phần tử khác nhau thành một hỗn hợp hoặc sự hòa quyện giữa các yếu tố.

the action of mixing or mingling together.

Ví dụ
Sự giao thoa văn hóa làm phong phú trải nghiệm xã hội của chúng ta tại lễ hội.The intermingling of cultures enriches our social experiences at festivals.
Sự giao thoa của các nhóm khác nhau không xảy ra trong sự kiện.The intermingling of different groups did not happen during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh