Bản dịch của từ Intermittent hormone therapy trong tiếng Việt

Intermittent hormone therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermittent hormone therapy(Noun)

ˌɪntɚmˈɪtənt hˈɔɹmˌoʊn θˈɛɹəpi
ˌɪntɚmˈɪtənt hˈɔɹmˌoʊn θˈɛɹəpi
01

Một phác đồ điều trị trong đó việc sử dụng hormone được xen kẽ với các khoảng thời gian không có điều trị.

A treatment regimen in which hormone administration is alternated with periods of no treatment.

Ví dụ
02

Một chiến lược chủ yếu được sử dụng để quản lý các tình trạng như mãn kinh hoặc một số loại ung thư bằng cách kiểm soát mức hormone theo chu kỳ.

A strategy used primarily for managing conditions like menopause or certain cancers by controlling hormone levels cyclically.

Ví dụ
03

Một phương pháp có thể giúp giảm bớt tác dụng phụ liên quan đến liệu pháp hormone liên tục.

A method that can help reduce side effects associated with continuous hormone therapy.

Ví dụ