ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Intern
Một nhân viên làm việc trong một thời gian, thường là không được trả lương, để tích lũy kinh nghiệm.
An employee who works for a period of time often without pay to gain experience
Một người đang đào tạo cho một nghề nghiệp, thường là một phần của chương trình chính thức.
A person who is in training for a profession often as part of a formal program
Một sinh viên hoặc cử nhân gần đây đang trải qua đào tạo thực hành dưới sự giám sát.
A student or recent graduate undergoing supervised practical training
Cung cấp hoặc nhận đào tạo thực hành trong một lĩnh vực cụ thể.
To provide or receive practical training in a particular field
Giao một sinh viên hoặc cử nhân gần đây làm việc trong một tổ chức trong một khoảng thời gian giới hạn.
To assign a student or recent graduate to work in an organization for a limited period of time
Làm việc như một thực tập sinh.
To work as an intern