Bản dịch của từ Intern trong tiếng Việt

Intern

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intern(Noun)

ˈɪntən
ˈɪntɝn
01

Một nhân viên làm việc trong một thời gian, thường là không được trả lương, để tích lũy kinh nghiệm.

An employee who works for a period of time often without pay to gain experience

Ví dụ
02

Một người đang đào tạo cho một nghề nghiệp, thường là một phần của chương trình chính thức.

A person who is in training for a profession often as part of a formal program

Ví dụ
03

Một sinh viên hoặc cử nhân gần đây đang trải qua đào tạo thực hành dưới sự giám sát.

A student or recent graduate undergoing supervised practical training

Ví dụ

Intern(Verb)

ˈɪntən
ˈɪntɝn
01

Cung cấp hoặc nhận đào tạo thực hành trong một lĩnh vực cụ thể.

To provide or receive practical training in a particular field

Ví dụ
02

Giao một sinh viên hoặc cử nhân gần đây làm việc trong một tổ chức trong một khoảng thời gian giới hạn.

To assign a student or recent graduate to work in an organization for a limited period of time

Ví dụ
03

Làm việc như một thực tập sinh.

To work as an intern

Ví dụ