Bản dịch của từ Internal branding trong tiếng Việt

Internal branding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internal branding (Noun)

ˌɪntɝˈnəl bɹˈændɨŋ
ˌɪntɝˈnəl bɹˈændɨŋ
01

Quá trình đồng bộ hóa văn hóa và nhân viên của một tổ chức với thương hiệu của nó để tạo ra một hình ảnh nội bộ mạnh mẽ và cam kết.

The process of aligning an organization's culture and employees with its brand to create a strong internal image and commitment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một cách tiếp cận chiến lược để quản lý và truyền đạt thương hiệu nội bộ nhằm tăng cường sự tham gia và ủng hộ của nhân viên.

A strategic approach to managing and communicating the brand internally to enhance employee engagement and advocacy.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Khái niệm xem nhân viên như một phần của trải nghiệm thương hiệu, nhấn mạnh vai trò của họ trong việc thực hiện lời hứa thương hiệu.

The concept of viewing employees as part of the brand experience, emphasizing their role in delivering the brand promise.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Internal branding cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Internal branding

Không có idiom phù hợp