Bản dịch của từ Internal equity trong tiếng Việt

Internal equity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internal equity(Noun)

ˌɪntɝˈnəl ˈɛkwəti
ˌɪntɝˈnəl ˈɛkwəti
01

Sự công bằng trong việc đối xử trong tổ chức về lương và trách nhiệm công việc.

The fairness of treatment within an organization with regard to compensation and job responsibilities.

Ví dụ
02

Một nguyên tắc được sử dụng để đảm bảo rằng nhân viên được trả lương công bằng so với những người khác trong cùng một tổ chức.

A principle used to ensure that employees are compensated fairly compared to others in the same organization.

Ví dụ
03

Khái niệm liên quan đến mức lương tương đối cho các công việc tương tự trong một tổ chức.

The concept related to the relative pay rates for similar jobs within an organization.

Ví dụ