Bản dịch của từ Internalization trong tiếng Việt

Internalization

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internalization(Verb)

ˌɪntɚnˌæləʃˈeɪniən
ˌɪntɚnˌæləʃˈeɪniən
01

Biến điều gì đó thành một phần của bản thân; tiếp thu, học và chấp nhận một ý tưởng, giá trị, hành vi hoặc thái độ đến mức nó trở nên tự nhiên và được thực hiện mà không cần suy nghĩ nhiều.

To make something a part of ones own being.

使某事成为自己的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Internalization(Noun)

ˌɪntɚnˌæləʃˈeɪniən
ˌɪntɚnˌæləʃˈeɪniən
01

Hành động hoặc quá trình biến một ý tưởng, giá trị, thái độ hoặc chuẩn mực thành một phần của bản thân, sao cho người ta tiếp nhận và hành xử theo những điều đó một cách tự nhiên và không phải suy nghĩ nhiều.

The act of making something a part of ones own being.

将某事变为自身的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ