Anh - Việt

Bản dịch của từ Internetwork trong tiếng Việt

internetwork

AdjectiveVerbNoun

internetwork (Adjective)

/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
AI

Nghĩa 01 · (Thuộc) giữa các mạng; diễn ra hoặc tồn tại giữa hai hay nhiều mạng máy tính/ mạng truyền hình. Dùng để chỉ các kết nối, giao tiếp hoặc tính năng liên mạng giữa những hệ thống mạng khác nhau.

(Thuộc) giữa các mạng; diễn ra hoặc tồn tại giữa hai hay nhiều mạng máy tính/ mạng truyền hình. Dùng để chỉ các kết nối, giao tiếp hoặc tính năng liên mạng giữa những hệ thống mạng khác nhau.

Chiefly Computing and Television Occurring or existing between networks involving two or more networks.

Ví dụ
Các kết nối mạng cho phép người dùng dễ dàng chia sẻ ý tưởng trực tuyến.The internetwork connections allow users to share ideas easily online.
Các nền tảng truyền thông xã hội không chỉ là không gian mạng để giao tiếp.Social media platforms aren't just internetwork spaces for communication.

internetwork (Verb)

/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
AI

Nghĩa 01 · Kết nối nhiều máy tính hoặc thiết bị với nhau để tạo thành một mạng; hoặc nối hai hay nhiều mạng lại với nhau để tạo thành một mạng lớn hơn.

Kết nối nhiều máy tính hoặc thiết bị với nhau để tạo thành một mạng; hoặc nối hai hay nhiều mạng lại với nhau để tạo thành một mạng lớn hơn.

Originally to connect a number of computers or devices to form a network Later to interconnect two or more networks so as to form a larger network.

Ví dụ
Họ đã kết nối nhiều máy tính cho dự án trung tâm cộng đồng.They internetworked several computers for the community center project.
Các tình nguyện viên đã không kết nối thiết bị nào trong sự kiện.The volunteers did not internetwork any devices during the event.

internetwork (Noun)

/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
/ˌɪntɚdˈɛɹtɨk/
AI

Nghĩa 01 · Một mạng liên kết gồm hai hoặc nhiều mạng con được nối với nhau để cùng trao đổi dữ liệu (thuật ngữ dùng trong tin học/mạng máy tính).

Một mạng liên kết gồm hai hoặc nhiều mạng con được nối với nhau để cùng trao đổi dữ liệu (thuật ngữ dùng trong tin học/mạng máy tính).

An interconnecting network Computing a network composed of two or more interconnected networks.

Ví dụ
Mạng nội bộ kết nối nhiều nền tảng mạng xã hội như Facebook và Twitter.The internetwork connects many social media platforms like Facebook and Twitter.
Mạng nội bộ không giới hạn tương tác xã hội chỉ trên một nền tảng.An internetwork does not limit social interactions to one platform only.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh