Bản dịch của từ Interphase trong tiếng Việt
Interphase

Interphase (Noun)
Giai đoạn nghỉ giữa hai lần phân bào liên tiếp (ở nguyên phân) hoặc giữa lần phân chia thứ nhất và thứ hai trong giảm phân, khi tế bào không đang phân chia nhưng chuẩn bị các quá trình cần thiết cho lần phân chia tiếp theo.
The resting phase between successive mitotic divisions of a cell or between the first and second divisions of meiosis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Interphase (giai đoạn giữa các lần phân bào) là giai đoạn trong chu kỳ tế bào mà tế bào không phân chia. Giai đoạn này bao gồm ba phần chính: G1 (tăng trưởng), S (sao chép DNA) và G2 (chuẩn bị cho phân bào). Trong giai đoạn interphase, tế bào thực hiện các chức năng sinh lý, tổng hợp protein, và chuẩn bị cho quá trình phân chia. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
Interphase (giai đoạn giữa các lần phân bào) là giai đoạn trong chu kỳ tế bào mà tế bào không phân chia. Giai đoạn này bao gồm ba phần chính: G1 (tăng trưởng), S (sao chép DNA) và G2 (chuẩn bị cho phân bào). Trong giai đoạn interphase, tế bào thực hiện các chức năng sinh lý, tổng hợp protein, và chuẩn bị cho quá trình phân chia. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
