Bản dịch của từ Interpose trong tiếng Việt

Interpose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interpose(Verb)

ˌɪntɚpˈoʊz
ˌɪntəɹpˈoʊz
01

Can thiệp hoặc xen vào giữa hai bên (để giải quyết tranh chấp, ngăn chặn hành động, hoặc làm trung gian).

Intervene between parties.

Ví dụ
02

Đặt hoặc chèn vào giữa hai vật, hai người hoặc hai sự việc; can thiệp vào khoảng giữa để xen vào hoặc ngăn cách.

Place or insert between one thing and another.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ