Anh - Việt

Bản dịch của từ Interred trong tiếng Việt

interred

VerbAdjective

interred (Verb)

/ɪntˈɝd/
/ɪntˈɝd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của động từ “inter” nghĩa là đã chôn (xác hoặc tro cốt) xuống đất, an táng trong mộ hoặc huyệt.

past tense of inter.

Ví dụ
Cô ấy chôn con chó yêu quý của mình ở phía sau tuần trước.She interred her beloved dog in the backyard last week.
Anh ấy không muốn chôn người đã khuất ở một nghĩa trang đông đúc.He did not want to inter the deceased in a crowded cemetery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interring

interred (Adjective)

/ɪntˈɝd/
/ɪntˈɝd/
AI

Nghĩa 01

được chôn cất; đã được đặt vào mộ (để mai táng).

buried or laid in a grave.

Ví dụ
Các xác chôn cất được tìm thấy trong cuộc khai quật khảo cổ học.The interred bodies were found during the archaeological excavation.
Gia đình quyết định không chôn cất người thân của họ trong nghĩa trang.The family decided against interring their loved one in the cemetery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh