interrelated
interrelated (Adjective)
Nghĩa 01 · Có mối liên hệ chặt chẽ, ảnh hưởng lẫn nhau; mỗi yếu tố tác động đến yếu tố kia.
Có mối liên hệ chặt chẽ, ảnh hưởng lẫn nhau; mỗi yếu tố tác động đến yếu tố kia.
having a close relationship in which each thing has an effect on the other.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của interrelated (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mật thiết liên quan closely interrelated | Mạng xã hội và giao tiếp trực tuyến chặt chẽ liên quan. Social media and online communication are closely interrelated. |
interrelated (Verb)
Nghĩa 01 · Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau; ảnh hưởng hoặc gắn bó với nhau và không tách rời dễ dàng.
Có mối liên hệ chặt chẽ với nhau; ảnh hưởng hoặc gắn bó với nhau và không tách rời dễ dàng.
to be closely connected or related.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "interrelated" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "có quan hệ tương hỗ", diễn tả mối liên hệ phức tạp giữa các yếu tố, sự vật hoặc hiện tượng khác nhau. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng một cách tương tự trong cả văn viết và văn nói, không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay chính tả. Tuy nhiên, ngữ cảnh địa lý có thể ảnh hưởng đến cách phát âm, với sự thiên lệch trong việc nhấn âm giữa hai phương ngữ.