Bản dịch của từ 'intersection'. trong tiếng Việt

'intersection'.

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

'intersection'. (Noun)

ˌɪntəsˈɛkʃən
ˌɪntɝˈsɛkʃən
01

Khu vực hoặc địa điểm mà hai hoặc nhiều tuyến đường, đường ray, v.v. giao nhau.

The area or place where two or more roads lines etc cross each other

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự giao nhau hoặc trạng thái bị giao nhau

The act of intersecting or the state of being intersected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một điểm hoặc một đường mà hai hoặc nhiều vật gặp nhau hoặc cắt nhau.

A point or line where two or more things meet or cross each other

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điểm, đường hoặc khu vực nơi hai vật cắt nhau hay chồng lên nhau.

The point line or area where two things cross or overlap

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phần chung về mối quan tâm, ý tưởng hoặc hoạt động giữa người, nhóm hay lĩnh vực.

An area of shared interests ideas or activities between people groups or subjects

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Nơi hai hoặc nhiều con đường gặp nhau hoặc cắt nhau.

A place where two or more roads meet or cross

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tập hợp gồm những phần tử đồng thời thuộc hai hoặc nhiều tập hợp.

The set of elements that belong to two or more sets at the same time

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa