Anh - Việt

Bản dịch của từ Intertwined trong tiếng Việt

intertwined

VerbAdjective

intertwined (Verb)

/ɪntɚtwˈaɪnd/
/ɪntɚtwˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Quấn vào nhau, xoắn hoặc tết lại với nhau thành một khối liên kết.

Twist or twine together.

Ví dụ
Cuộc sống của họ đã được kết nối thông qua công việc và tình bạn.Their lives are intertwined through work and friendship.
Cô ấy cố gắng tránh bị rối vào tin đồn văn phòng.She tries to avoid getting intertwined in office gossip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intertwined (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intertwine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intertwined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intertwined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intertwines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intertwining

intertwined (Adjective)

/ɪntɚtwˈaɪnd/
/ɪntɚtwˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Bị xoắn hoặc quấn vào nhau, không tách rời dễ dàng; các vật, sợi hoặc phần tóc… dính vào nhau thành một khối xoắn.

Twisted or twined together.

Ví dụ
Cuộc sống của họ đã được liên kết thông qua những trải nghiệm và ký ức chung.Their lives are intertwined through shared experiences and memories.
Cô ấy cảm thấy cô đơn vì cô không có mối quan hệ nào liên kết trong cộng đồng.She felt lonely because she had no intertwined relationships within the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh